Candicidin
 |
| Dữ liệu lâm sàng |
| Mã ATC |
|
| Các định danh |
Tên IUPAC
- 33-[(3-Amino-3,6-dideoxy-D-mannopyranosyl)oxy]-17-[6-(4-aminophenyl)-4-hydroxy-1,3-dimethyl-6-oxohexyl]-1,3,5,7,37-pentahydroxy-18-methyl-9,13,15-trioxo-16,39-dioxabicyclo[33.3.1]nonatriaconta-19,21,23,25,27,29,31-heptaene-36-carboxylic acid
|
| Số đăng ký CAS |
|
| PubChem CID
|
|
| DrugBank |
|
| ChemSpider |
|
| Định danh thành phần duy nhất |
|
| ChEMBL |
|
| ECHA InfoCard |
100.014.330 |
| Dữ liệu hóa lý |
| Công thức hóa học |
C59H84N2O18
|
| Khối lượng phân tử |
1109.32 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) |
|
SMILES
Nc1ccc(cc1)C(=O)CC(O)C(C)CC(C)C3OC(=O)CC(=O)CCCC(=O)CC(O)CC(O)CC(O)CC4(O)CC(O)C(C(=O)O)C(CC(OC2O[C@H](C)[C@@H](O)[C@H](N)[C@@H]2O)C=CC=CC=CC=CC=CC=CC=CC3C)O4
|
Định danh hóa học quốc tế
InChI=1S/C59H84N2O18/c1-35-18-15-13-11-9-7-5-6-8-10-12-14-16-21-46(77-58-55(72)53(61)54(71)38(4)76-58)31-50-52(57(73)74)49(69)34-59(75,79-50)33-45(66)29-44(65)28-43(64)27-41(62)19-17-20-42(63)30-51(70)78-56(35)37(3)26-36(2)47(67)32-48(68)39-22-24-40(60)25-23-39/h5-16,18,21-25,35-38,43-47,49-50,52-56,58,64-67,69,71-72,75H,17,19-20,26-34,60-61H2,1-4H3,(H,73,74)/b6-5-,9-7-,10-8-,13-11-,14-12-,18-15-,21-16-/t35?,36?,37?,38-,43?,44?,45?,46?,47?,49?,50?,52?,53+,54-,55+,56?,58?,59?/m1/s1 Y
Key:YKSVGLFNJPQDJE-WDANKXQLSA-N Y
|
|
(kiểm chứng)
|
Candicidin là một hợp chất chống nấm thu được từ Streptomyces griseus. Nó hoạt động chống lại một số loại nấm bao gồm Candida albicans. Candicidin được tiêm tĩnh mạch trong điều trị nấm candida âm hộ.
Hợp chất hoạt tính sinh học này được đặt tên là candicidin, vì hoạt tính cao của nó trên Candida albicans.
Tham khảo